MÁY CẮT TÔN THỦY LỰC BAYKAL HNC 3120
- HNC 3120
- BAYKAL
Máy cắt tôn thủy lực Baykal HNC 3120 là dòng máy cắt tôn guillotine thủy lực
Khả năng điều chỉnh góc cắt
Phù hợp với nhu cầu cắt thép tấm, kim loại tấm trong các xưởng gia công tấm
Máy được trang bị cữ chặn sau truyền động bằng vít me bi, hầu sâu 350 mm hỗ trợ cắt xả
- Mô tả
- Bình luận
TRANG CHỦ / MÁY GIA CÔNG TẤM/ MÁY CẮT TÔN THỦY LỰC
Cập nhật 08/05/2026

Hình ành máy cắt tôn thủy lực Baykal HNC 3120
Máy cắt tôn thủy lực Baykal HNC 3120 phù hợp với các xưởng gia công kim loại tấm, đơn vị sản xuất vỏ tủ điện, thang máng cáp, kết cấu tấm, vỏ thiết bị và các nhà máy cần cắt thép tấm với độ ổn định cao. Dòng HNC thuộc nhóm máy cắt guillotine thủy lực có góc cắt thay đổi, phù hợp khi xưởng cần xử lý nhiều chiều dày vật liệu khác nhau và muốn kiểm soát tốt hơn chất lượng đường cắt.
Với kết cấu khung hàn thép cứng vững, cữ chặn sau dùng vít me bi, hầu sâu 350 mm, hành trình cắt điều chỉnh được và hệ thống thủy lực nhỏ gọn, Baykal HNC là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp cần đầu tư máy cắt tôn thủy lực phục vụ sản xuất lâu dài. Để chọn đúng model, xưởng cần xác định rõ chiều dày vật liệu, chiều dài tấm, loại vật liệu, sản lượng cắt và yêu cầu về độ chính xác sau cắt.
1.Đặc điểm kỹ thuật máy cắt tấm Baykal HNC
- Khung được hàn bằng thép cho độ cứng tối đa và cắt chính xác.
- Được thiết kế theo dạng điều chỉnh được góc cắt.
- Tất cả các chức năng của máy được điều chỉnh dễ dàng và thể hiện rõ trên bộ điều khiển.
- Chiều sâu của hầu lên đến 350mm giúp cắt xả liên tục.
- Cữ chặn sau được tích hợp chức năng tự động hạ xuống khi cắt phôi vượt quá giới hạn cho phép của cữ.
- Cữ sau được truyền động bằng vít me bi để tăng độ chính xác.
- Chiều dài hành trình có thể điều chỉnh để tăng số lượng hành trình khi chiều dài cắt ngắn
- Hệ thống thủy lực nhỏ gọn giúp bảo trì nhanh.
- Trang bị hệ thống bôi trơn tập trung
- Trang bị hệ thống bảo vệ quá tải.
2. Thông số kỹ thuật chính
|
Model |
Khả năng cắt |
Chiều dài cắt |
Góc cắt |
Công suất động cơ |
Áp lực làm việc |
Số chân kẹp |
Số hành trình/ phút |
Dung tích thùng thủy lực |
Hành trình cữ chặn sau |
Công suất động cơ cữ chặn sau |
Trọng lượng máy |
A |
B |
C |
D |
E |
F |
G |
H |
|
|
≤450N/mm2 |
≤ 700 /mm2 |
|||||||||||||||||||
|
mm |
mm |
mm |
góc |
Kw |
kg/cm2 |
cái |
Lần/ph |
Lít |
mm |
Kw |
Tấn |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
|
|
HNC 3100×6 |
6 |
4 |
3070 |
0.5°-1.5° |
11 |
260 |
16 |
20-32 |
240 |
1000 |
0.37 |
7.8 |
3450 |
430 |
1650 |
490 |
1050 |
350 |
800 |
2100 |
|
HNC 3100×10 |
10 |
6 |
3070 |
0.5°-2.0° |
22 |
260 |
15 |
12-18 |
360 |
1000 |
0.37 |
11 |
3480 |
430 |
1800 |
450 |
1050 |
350 |
800 |
2200 |
|
HNC 3100×13 |
13 |
8 |
3070 |
0.5°-2.5° |
30 |
260 |
15 |
9-14 |
360 |
1000 |
0.37 |
13 |
3520 |
430 |
1920 |
415 |
1050 |
350 |
800 |
2300 |
|
HNC 3100×16 |
16 |
10 |
3070 |
0.5°-3.0° |
30 |
260 |
15 |
8-14 |
400 |
1000 |
0.55 |
16.5 |
3540 |
430 |
1965 |
365 |
1050 |
350 |
900 |
2480 |
|
HNC 3100×20 |
20 |
13 |
3070 |
0.5°-3.0° |
37 |
260 |
16 |
6-10 |
400 |
1000 |
0.55 |
21 |
3580 |
430 |
2350 |
220 |
1050 |
350 |
1000 |
2700 |
|
HNC 3100×25 |
25 |
16 |
3070 |
0.5°-3.5° |
45 |
260 |
15 |
4-6 |
600 |
1000 |
0.55 |
23 |
3560 |
430 |
2280 |
275 |
1050 |
350 |
1100 |
3220 |
|
HNC 4100×6 |
6 |
4 |
4070 |
0.5°-1.5° |
11 |
260 |
21 |
16-25 |
360 |
1000 |
0.55 |
12 |
4460 |
430 |
2000 |
400 |
1050 |
350 |
900 |
2250 |
|
HNC 4100×10 |
10 |
6 |
4070 |
0.5°-2.0° |
22 |
260 |
21 |
9-14 |
360 |
1000 |
0.55 |
15 |
4500 |
430 |
1920 |
410 |
1050 |
350 |
900 |
2360 |
|
HNC 4100×13 |
13 |
8 |
4070 |
0.5°-2.5° |
30 |
260 |
21 |
7-14 |
400 |
1000 |
0.55 |
18 |
4520 |
430 |
2280 |
315 |
1050 |
350 |
1000 |
2630 |
|
HNC 4100×16 |
16 |
10 |
4070 |
0.5°-3.0° |
30 |
260 |
21 |
7-12 |
400 |
1000 |
0.55 |
23.5 |
4540 |
430 |
2300 |
280 |
1050 |
350 |
1000 |
2800 |
|
HNC 4100×20 |
20 |
13 |
4070 |
0.5°-3.0° |
37 |
260 |
21 |
6-9 |
400 |
1000 |
0.55 |
26 |
4570 |
430 |
2350 |
230 |
1050 |
350 |
1100 |
2900 |
|
HNC 6100×6 |
6 |
4 |
6070 |
0.5°-2.0° |
18.5 |
260 |
30 |
12-18 |
360 |
1000 |
0.55 |
22 |
6460 |
430 |
2200 |
880 |
1050 |
350 |
1000 |
2690 |
|
HNC 6100×10 |
10 |
6 |
6070 |
0.5°-2.0° |
22 |
260 |
30 |
6-10 |
400 |
1000 |
0.55 |
30 |
6480 |
430 |
2200 |
795 |
1050 |
350 |
1000 |
2750 |
|
HNC 6100×13 |
13 |
8 |
6070 |
0.5°-2.5° |
30 |
260 |
30 |
6-10 |
400 |
1000 |
0.75 |
38 |
6520 |
430 |
2350 |
800 |
1050 |
350 |
1200 |
3090 |
|
HNC 6100×16 |
16 |
10 |
6070 |
0.5°-3.0° |
37 |
260 |
30 |
5-9 |
400 |
1000 |
0.75 |
43 |
6540 |
430 |
2500 |
870 |
1050 |
350 |
1200 |
3250 |
|
HNC 6100×20 |
20 |
13 |
6070 |
1.0°-3.0° |
37 |
260 |
30 |
5-9 |
600 |
1000 |
0.75 |
48 |
6560 |
430 |
2500 |
730 |
1050 |
350 |
1200 |
3330 |
3. Trang bị tiêu chuẩn và lựa chọn máy cắt tôn HNC 3120
![]() |
![]() |
|
Hệ thống bảo vệ an toàn ngón tay (lựa chọn) |
Cữ góc (lực chọn) |
![]() |
![]() |
|
Bộ điều khiển OP7 (lựa chọn) |
Bộ điều khiển DNC 60 (tiêu chuẩn) |
![]() |
|
|
Hệ thống đỡ tấm khí nén kiểu D (lựa chọn) |
Thiết bị chống xoắn (lực chọn) |
|
|
|
|
Trang bị cữ chặn sau đặc biệt X1-X2(lựa chọn) |
Cơ cấu xoay cữ chặn sau thủy lực (lựa chọn) |
4. Danh mục phụ kiện tiêu chuẩn
- Lưỡi cắt hợp kim đặc biệt có tuổi thọ cao
- Điều khiển CNC DNC 60 cho các chức năng sau:
– góc cắt
– khe hở lưỡi cắt
– vị trí backgauge
– đếm hành trình
- Trang bị cữ chặn sau có hành trình 1000 mm với trục vít me bi
- Bộ đếm thời gian làm việc
- Hệ thống chân kẹp giữ thủy lực
- Bàn làm việc với các tấm đệm, rãnh tay và bi lăn giúp di chuyển tấm nhẹ nhàng
- Bàn đạp chân
- Tay đỡ hình vuông có chiều dài 1 mét với vạch chia
- Đèn chiếu sáng huỳnh quang
- Bộ phận bảo vệ ngón tay trước và bộ phận bảo vệ họng bên
- Bảo vệ cảm biến phía sau
- Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh về hướng dẫn vận hành và bảo trì, danh sách bộ phận, bản vẽ mạch điện và thủy lực
Với các nhu cầu về các chủng loại máy khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hoặc để nhận được tư vấn về các giải pháp kỹ thuật, các tính năng máy và các thiết bị khác cũng như nhận được giá tốt nhất.
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh cùng với đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/24 và 7/7. Giảm thiểu thời gian dừng máy vì bất kỳ lý do gì.
cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả, cạnh tranh và uy tín nhất.
Bình luận
- Sản phẩm cùng loại
MÁY LỐC TÔN 3 TRỤC AKYAPAK DÒNG AS/ASM/ASM-S
Dòng AS/ASM/ASM-S là dòng máy lốc tôn 3 trục không đối xứng.
Đây là lựa chọn tốt nhất cho lốc tấm kim loại mỏng
MÁY LỐC TÔN 3 TRỤC AKYAPAK DÒNG AHV
Dòng AHV với các loại uốn thép dày như: AHV30/70, AHV30/85, AHV30/105,
AHV30/125, AHV30/135, AHV30/150, AHV30/190, AHV30/200, AHV30/240
, Máy cắt tôn
, BAYKAL
, HNC3120
,























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.