MÁY TIỆN VẠN NĂNG TỐC ĐỘ THAY ĐỔI ZMM-BULGARI CU400MRD, CU500MRD
- CU-MRD
- ZMM
ZMM, hãng sản xuất máy tiện vạn năng 40 năm kinh nghiệm
Bàn máy đúc bằng gang xám, có gân, tạo độ cứng vững cao
Trục chính đúc cứng vững, mài chính xác và cân bằng động
Đường kính tiện qua bàn máy: 440/500 mm
Đường kính tiện qua băng máy: 240/300mm
Sử dụng biến tần để điều chỉnh cấp tốc độ trục chính S
- Mô tả
- Bình luận
Trang chủ/Máy tiện vạn năng châu Âu/Máy tiện vạn năng ZMM-Bulgari
Cập nhật 26/7/2021
Hai dòng Series của máy:
- CU400MRD : Đường kính tiện qua bàn máy 440mm, đường kính tiện qua băng máy 240mm
- CU500MRD : Đường kính tiện qua bàn máy 500mm, đường kính tiện qua băng máy 300mm
“Là dòng máy tiện vạn năng, máy tiện vạn năng với đường kính gia công lên đến Ø 300 mm và chiều dài vật tiện lên đến 5m và đang được nâng cấp cải tiến không ngừng. Cấu trúc bàn máy được đúc gang xám, có các gân tạo cứng vững cao. Đầu trục chính được đúc cứng vững, giảm độ rung động và tiện chính xác khi quay với tốc độ cao và tiện những chi tiết hạng nặng. Sử dụng hế thống biến tần cấp tốc độ cho động cơ trục chính, điều khiển trục chính làm việc với dải các cấp tốc độ khác nhau mong muốn”

Hình ảnh máy tiện vạn năng ZMM-Bulgari dòng CU
Video quá trình gia công chi tiết trên máy tiện vạn năng dòng CU
Máy tiện vạn năng ZMM-BULGARI, máy tiện vạn năng chính xác
Các ưu điểm chính của máy tiện vạn năng model CU-325
1. Cấu trúc thân máy
- Thân máy đúc hạng nặng, có các gân cao cứng vững được làm bằng vật liệu gang xám
- Các rãnh dẫn hướng lăng trụ kép, độ cứng vững cao và được mài chính xác
- Cầu nối ụ trục chính được loại bỏ để gia công chi tiết tiện lớn
2. Cấu trúc đầu trục chính
- Đầu trục chính được đúc ổn định, có các gân tích hợp, gia công chính xác loại bỏ rung động tạo độ chính xác khi gia công chi tiết ở tốc độ cao, đồng thời gia công các chi tiết có đường kính và khối lượng lớn
- Các bánh răng hộp số được làm thép đã qua tôi cứng, nhiệt luyện và nhúng qua bể dầu
- Trục chính được lắp cứng, mài chính xác và cân bằng động. Đường kính lỗ và trục được làm tiêu chuẩn, bao gồm hệ thống khóa Cam, có thể lắp trực tiếp mâm cặp ba chấu và bốn chấu, trục chính và mâm cặp được gắn chặt vào nhau nhờ đầu nối của mặt bích
- Vòng bi trục chính sử dụng: SKF, FAG, NSK với bộ ổ trục lắp ráp tải phía trước. Vòng bi cung cấp độ chính xác cao trong công nghiệp của máy trong khoảng thời gian nhất định.
3. Cấu trúc bàn xe dao
- Các chuyển động tịnh tiến ngang và dọc được cơ giới và tự động hóa
- Trang bị cơ chế an toàn tránh hiện tượng quá tải
- Một thiết bị khóa được trang bị tránh trường hợp bị chuyển đổi từ trục vít sang trục tịnh tiến tự động
- Di chuyển nhanh theo cả hai trục
4. Cấu trúc hộp số
- Máy gia công được 4 loại ren khác nhau: mm, inch, DP và modules
- Được thiết kế sao cho người dùng thao tác là thuận tiện nhất
Thông số kỹ thuật máy tiện vạn năng ZMM-Bulgari CU-400, CU-500
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | Đơn vị | CU400MRD | CU500MRD | |
| Khả năng làm việc | Chiều cao từ tâm tới băng máy | mm | 220 | 250 |
| Đường kính tiện qua bàn máy | mm | 440 | 500 | |
| Đường kính tiện qua băng máy | mm | 240 | 300 | |
| Đường kính tiện tới cầu đầu nối | mm | 640 | 700 | |
| Chiều dài bàn máy | mm | 400 | ||
| Khoảng cách giữa các tâm | mm | 1000; 1500; 2000; 3000; 4000; 5000 | ||
| Trục chính | Mũi trục chính DIN 55027 | No | 8 | |
| Spindle bore | mm | 72 | ||
| Độ côn trục chính | Metric | 80 | ||
| Đầu trục chính | Cấp tốc độ trục chính | Thay đổi vô hạn với 3 phạm vi con | ||
| Dải tốc độ trục chính | rpm | 25 – 100; 100 – 400; 500 – 2000 | ||
| Động cơ trục chính chính | kw | 11 | ||
| Bước tiến | Dải bước tiến | 120 | ||
| Dải bước tiến dọc trục | mm/rev | 0,04 – 12 | ||
| Dải bước tiến ngang | mm/rev | 0,02 – 6 | ||
| Hệ ren | Số kiểu ren | 64 | ||
| Dải ren hệ mét | mm | 0,5 – 120 | ||
| Dải ren hệ Inch | Tpi | 60 – ¼ | ||
| Dải ren kiểu module | Module | 0,125 – 30 | ||
| Dải ren kiểu DP | DP | 240 – 1 | ||
| Bàn xe dao | Hành trình tiến dao ngang | mm | 315 | |
| Hành trình tiến dao trên | mm | 130 | ||
| Ụ động | Đường kính ụ động | mm | 90 | |
| Độ côn ụ động | Morse | No.5 | ||
| Hành trình ụ động | mm | 230 | ||
| Khối lượng | Cho DBC 2000 mm | kg | 2900 | 2950 |
Các phụ kiện tùy chọn Options máy tiện vạn năng ZMM-Bulgari CU400,CU500

Hình ảnh các phụ kiện tùy chọn máy tiện vạn năng ZMM-Bulgari CU400,CU500
| Số thứ tự | Phụ kiện tùy chọn | Đơn vị | CU-400 | CU-500 |
| 1 | Mâm cặp 3 chấu tự định tâm | mm | 250 | 250 |
| 2 | Mâm cặp 4 chấu | mm | 400 | 500 |
| 3 | Mặt bích | mm | 400 | 480 |
| 4 | Ụ động tịnh tiến | mm | 15-160 | 15-200 |
| 5 | Luy nét, loại nhỏ | mm | 15-150 | 15-160 |
| 6 | Luy nét, loại to | mm | Không | 140-280 |
| 7 | Đầu tiện côn |
+10° |
Có | Có |
| 8 | Cữ dừng hành trình |
– |
Có | Có |
| 9 | Bộ tiện ren tự động | – | Có | Có |
| 10 | Tấm đĩa chặn cho mũi trục chính DIN 55027 | – | Có | Có |
| 11 | Đầu cặp cố định trục | Ø20; Ø30; Ø40; Ø50; Ø60; Ø80; Ø100 | Đầy đủ | Đầy đủ |
| 12 | Ụ chống tâm | Morse | M5 | M5 |
| 13 | Đầu kẹp mũi khoan | Đường kính mũi khoan(mm) | 20 | 20 |
Với các nhu cầu về các chủng loại máy khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hoặc để nhận được tư vấn về các giải pháp kỹ thuật, các tính năng máy và các thiết bị khác cũng như nhận được giá tốt nhất.
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh cùng với đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/24 và 7/7. Giảm thiểu thời gian dừng máy vì bất kỳ lý do gì.
cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả, cạnh tranh và uy tín nhất.
Các dòng máy tiện vạn năng khác quý khách hàng có thể tham khảo
1. Máy tiện vạn năng DENVER:
2. Máy tiện vạn năng WINHO:
3. Máy tiện vạn năng SUNCHUAN:
Bình luận
- Sản phẩm cùng loại
MÁY TIỆN VẠN NĂNG HẠNG NẶNG MYDAY 3A| MÁY TIỆN BĂNG DÀI
MYDAY MACHINE, hãng sản xuất máy tiện hàng đầu Đài Loan
3 dòng models máy 3A với các thông số: 3A-70, 3A-80…3A-100
Đường kính vật tiện qua băng máy: 1800-2500 mm
Đường kính vật tiện qua bàn xe dao: 1350 – 2050 mm
Gia công được 4 loại ren khác nhau: mm, inch, modules, DP
MÁY TIỆN ỐNG DẦU EVERTURN EV-70 EV-100
Dòng sản phẩm cho ngành công nghệ kim loại và dầu khí
Dải trục chính phù hợp với tất cả các kích thước đường ống dầu
Đường kính tiện qua băng máy trong dải: 1060 – 1800 mm
Đường kính tiện qua bàn xe dao trong dải: 750 – 1350 mm
Hỗ trợ tiện được 4 dòng ren: mm, inch, modules, DP











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.