MÁY TIỆN CNC BĂNG NGHIÊNG ACCUWAY UL-15
- UL-15
- ACCUWAY
Đài dao thủy lực/servo kiểu Cam với 8/10/12 vị trí
Băng máy được thiết kế kiểu phẳng 1 tấm- nghiêng 30 độ
Đường kính tiện tối đa: 455 mm
Chiều dài vật tiện tối đa: 300 mm
Trục chính: A 2-6, A 2-5 với dải tốc độ 4500/6000 rpm
Bộ điều khiển Fanuc 0i 8.4” với màn hình LCD màu
- Mô tả
- Bình luận
Máy tiện CNC/Máy tiện CNC vạn năng/Máy tiện CNC Accuway
Cập nhật 15/05/2026
Accuway UL-15 là dòng máy tiện CNC băng nghiêng 30°, phù hợp gia công chi tiết cơ khí cỡ nhỏ đến vừa cần độ ổn định, tốc độ trục chính cao và thay dao linh hoạt. Máy có đường kính tiện qua băng 455mm, chiều dài cắt lớn nhất 300mm, trục chính A2-6/A2-5, tốc độ 4500/6000 vòng/phút, bộ điều khiển FANUC 0i-T và đài dao thủy lực/servo 8/10/12 vị trí.
Các tính năng nổi bật:
- Các rãnh chuyển động và rãnh chứa dầu được các thợ thủ công mài để điều chỉnh đạt độ thẳng, độ vuông góc, độ phẳng giúp cho các huyển động chính xác và tạo độ bền cho máy
- Cấu trúc đúc cứng vững, được làm từ MEEHANITE độ cứng vững cao, bề mặt được phủ lớp Turcite B duy trì độ chính xác việc cắt gọt và tăng tuổi thọ bàn làm việc
- Hệ thống trục chính có độ cứng vững cao, độ chính xác được ưu tiên hàng đầu, thiết kế cân bằng giúp giảm sai số trục chính
- Động cơ trục chính dải rộng, hiệu suất cao, công suất 20 mã lực, dải tốc độ từ 750-6000 rpm, mô men xoắn cực đại 240N.m
- Ụ thay dao có cơ cấu cam con lăn và bộ truyền động thủy lực giúp định vị chính xác
- Các vít me bi điều khiển trục X/Z có độ cứng cao, giảm chấn, thích hợp cho hoạt động nặng
- Bộ điều khiển FANUC 0i , màn hình màu LCD, tích hợp với bảng điều khiển tiện lợi
Máy tiện CNC Đài Loan Accuway UL-15, một số hình ảnh kèm theo của máy:





THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
MỤC / Models |
UL-15 |
|
|
Bộ điều khiển |
FANUC 0i-T |
|
|
Khả năng làm việc |
||
|
Đường kính tiện qua băng |
mm |
455 |
|
Đường kính tiện qua bàn xe dao |
mm |
260 |
|
Đường kính cắt lớn nhất |
mm |
330/280 (300) |
|
Chiều dài cắt lớn nhất |
mm |
300 |
|
Loại dẫn hướng chuyển động |
hộp |
|
|
Trục chính |
||
|
Độ côn trục chính |
ASA |
A2-6 (A2-5) |
|
Đường kính mâm cặp |
inch |
8 (6) |
|
Đường kính lỗ trục chính |
mm |
62 (56/76) |
|
Tốc độ trục chính |
vòng / phút |
4500 (6000/4000) |
|
Công suất động cơ trục chính (Tiếp / 30 phút) |
kW |
15/11 |
|
Công suất thanh |
mm |
52 (44/65) |
|
Hành trình |
||
|
Hành trình trục Z |
mm |
350 |
|
Hành trình trục X |
mm |
175 |
|
Bước tiến |
||
|
Tốc độ di chuyển nhanh trục Z |
m / phút |
20 |
|
Tốc độ di chuyển nhanh trục X |
m / phút |
20 |
|
Đài dao |
||
|
Hệ thống dụng cụ |
BOT |
|
|
Loại điều khiển đài dao |
Thủy lực / Servo |
|
|
Số lương dao |
Chiếc |
8/10 (12) |
|
Kích thước cán dao |
mm |
25 (20) |
|
Kích thước cán dao tròn |
mm |
32 |
|
Ụ động |
||
|
Hành trình ụ động |
mm |
200 |
|
Hành trình nòng ụ động |
mm |
80 |
|
Đường kính nòng ụ động |
mm |
70 |
|
Độ côn ụ động |
MT # |
4 |
|
Kích thước |
||
|
Kích thước máy L x W x H |
m |
2,2 x 1,5 x 1,7 |
|
Khối lượng tịnh |
Kilôgam |
2850 |
PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN
– Bộ điều khiển FANUC 0i-T
– Chu trình taro cứng
– Màn hình LCD màu 8,4”
– Giao diện RS-232
– Hệ thống trao đổi nhiệt cho tủ điện
– Hệ thống làm mát 4 bar
– Đèn cảnh báo 3 màu
– Hệ thống bôi trơn
PHỤ KỆN TÙY CHỌN
– Nâng cấp lên màn hình LCD màu 10,4”
– Mâm cặp kiểu collet
– Bộ so dao
– Khay hứng chi tiết và băng tải chi tiết
– Bộ cấp phôi tự động 7 hoặc 24 PIN
– Bộ tách dầu
– Bộ làm mát
– Điều hòa cho tủ điện
– Biến áp
– Tiêu chuẩn CE
– Giao diện loader (giao diện tải phôi)
– Hệ thống giàn tải phôi
– Hệ thống cửa tự động
Với các nhu cầu về các chủng loại máy khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hoặc để nhận được tư vấn về các giải pháp kỹ thuật, các tính năng máy và các thiết bị khác cũng như nhận được giá tốt nhất.
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh cùng với đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/24 và 7/7. Giảm thiểu thời gian dừng máy vì bất kỳ lý do gì.
cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả, cạnh tranh và uy tín nhất.
Bình luận
- Sản phẩm cùng loại
Máy tiện đùn CNC Thụy sĩ JSL-51RB và JSL-51RBY Jinnfa
JSL-51RB Jinnfa là dòng máy tiện đùn CNC Thụy sĩ có 2 trục chính
Số trục điều khiển: điều khiển đồng thời 7 trục (X1/Y1/Z1/C1/X2/Z2/C2).
và JSL-51RBY Jinnfa là dòng máy tiện đùn CNC Thụy sĩ 2 trục chính
Số trục điều khiển: điều khiển đồng thời 8 trục (X1/Y1/Z1/C1/X2/Y2/Z2/C2).
Sản phẩm: phụ tùng ô tô xe máy, bộ phận khí nén thủy lực…
Đường kính tiện max: 51mm tương ứng các mã hiệu, chiều dài tiện: 300mm
Trang bị cụm dao theo tiêu chuẩn máy tiện đùn thông thường
Máy tiện đùn CNC Thụy sĩ JSL-32RB/ 42RB và JSL-32RBY/ 42RBY
JSL-32RB; JSL-42RB Jinnfa là dòng máy tiện đùn CNC Thụy sĩ có 2 trục chính
Số trục điều khiển: điều khiển đồng thời 7 trục (X1/Y1/Z1/C1/X2/Z2/C2).
và JSL-32RBY; JSL-42RBY Jinnfa là dòng máy tiện đùn CNC Thụy sĩ 2 trục chính
Số trục điều khiển: điều khiển đồng thời 8 trục (X1/Y1/Z1/C1/X2/Y2/Z2/C2).
Sản phẩm: phụ tùng ô tô xe máy, bộ phận khí nén thủy lực…
Đường kính tiện max: 32 và 42mm tương ứng các mã hiệu, chiều dài tiện: 310 (350) mm
Trang bị cụm dao theo tiêu chuẩn máy tiện đùn thông thường









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.