MÁY CẮT TÔN THỦY LỰC BAYKAL MGH
- MGH
- BAYKAL
BAYKAL – hãng máy hàng đầu về gia công kim loại tấm
Là dòng máy cắt tôn thủy lực châu âu, chất lượng cao
Dòng máy có kiểu góc cắt cố định
Các hệ thống của máy được trang bị hiện đại và an toàn
- Mô tả
- Bình luận
TRANG CHỦ / MÁY GIA CÔNG TẤM/ MÁY CẮT TÔN THỦY LỰC
Cập nhật 08/05/2026

Hình ành máy cắt tôn thủy lực Baykal MGH 3120
Máy cắt tôn thủy lực Baykal MGH phù hợp với các xưởng gia công kim loại tấm, đơn vị sản xuất vỏ tủ điện, thang máng cáp, kết cấu tấm, vỏ thiết bị và các nhà máy cần cắt thép tấm bằng máy thủy lực vận hành ổn định. Dòng MGH thuộc nhóm máy cắt swing beam, sử dụng góc cắt cố định, phù hợp với các nhu cầu cắt tấm phổ biến, cần kết cấu máy cứng vững, thao tác đơn giản và chi phí vận hành hợp lý.
Với khung hàn thép, thân trên di chuyển trên ổ lăn tự lựa, cơ cấu điều chỉnh khe hở lưỡi cắt nhanh, cữ chặn sau kiểu xoay và hệ thống chân kẹp thủy lực, Baykal MGH là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp cần đầu tư máy cắt tôn thủy lực phục vụ sản xuất lâu dài. Để chọn đúng model, xưởng cần xác định rõ chiều dày vật liệu, chiều dài tấm, loại vật liệu, sản lượng cắt và yêu cầu về độ chính xác sau cắt.
1. Đặc điểm kỹ thuật
Các đặc điểm kỹ thuật máy cắt tấm Baykal MGH là:
- Khung được hàn bằng thép cho độ cứng tối đa và cắt chính xác.
- Thân trên di chuyển bằng vòng bi tự sắp xếp cho độ chính xác cao.
- Cơ chế điều chỉnh khe hở lưỡi cắt nhanh.
- Hệ thống cữ chăn sau kiểu xoay cho phép cắt tấm dài hơn khả năng tối đa cho phép của cữ chặn sau.
- Chiều sâu của hầu lên đến 250mm giúp cắt xả liên tục.
- Chiều dài hành trình có thể điều chỉnh để tăng số lượng hành trình khi chiều dài cắt ngắn
- Hệ thống thủy lực nhỏ gọn giúp bảo trì nhanh.
- Xy lanh thủy lực kết nối với nhau dể dàng.
- Hệ thống chân kẹp thủy lực.
- Hệ thống bảo vệ quá tải.
2. Thông số kỹ thuật
|
Model |
Khả năng cắt |
Chiều dài cắt |
Góc cắt |
Công suất động cơ |
Số chân kẹp |
Số hành trình/ phút |
Dung tích thùng thủy lực |
Hành trình cữ chặn sau |
Công suất động cơ cữ chặn sau |
Trọng lượng máy |
A |
B |
C |
D |
E |
G |
H |
|
|
≤450N/mm2 |
≤ 700 /mm2 |
|||||||||||||||||
|
mm |
mm |
mm |
góc |
Kw |
cái |
Lần/ph |
Lít |
mm |
Kw |
Tấn |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
|
|
MGH 3100×6 |
6 |
4 |
3060 |
1.5° |
11 |
17 |
8 |
170 |
1000 |
0.37 |
7 |
3340 |
430 |
1600 |
500 |
1000 |
800 |
1825 |
|
MGH 3100×10 |
10 |
6 |
3060 |
2.0° |
22 |
17 |
12 |
170 |
1000 |
0.37 |
9.2 |
3420 |
430 |
1775 |
500 |
1000 |
800 |
18500 |
|
MGH 3100×13 |
13 |
8 |
3060 |
2.4° |
30 |
17 |
12 |
220 |
1000 |
0.37 |
11.5 |
3450 |
430 |
1985 |
500 |
1000 |
900 |
2060 |
|
MGH 3100×16 |
16 |
10 |
3060 |
2.7° |
30 |
17 |
7 |
220 |
1000 |
0.55 |
15.5 |
3410 |
430 |
2150 |
400 |
1000 |
900 |
2230 |
|
MGH 3100×20 |
20 |
13 |
3060 |
3.0° |
37 |
18 |
7 |
280 |
1000 |
0.55 |
19.6 |
3470 |
430 |
2140 |
400 |
1000 |
900 |
2440 |
|
MGH 4100×10 |
10 |
6 |
4060 |
2.0° |
22 |
23 |
10 |
170 |
1000 |
0.37 |
13 |
4370 |
430 |
1975 |
400 |
1000 |
800 |
1910 |
|
MGH 4100×13 |
13 |
8 |
4060 |
2.2° |
30 |
23 |
8 |
220 |
1000 |
0.37 |
16.1 |
4400 |
430 |
1975 |
400 |
1000 |
900 |
2160 |
3. Hình ảnh trang bị kèm theo (tiêu chuẩn và lựa chọn)
![]() |
|
|
Điều chỉnh khe hở lưỡi cắt bằng tay |
Bảng điều khiển |
![]() |
|
|
Hệ thống bảo vệ an toàn ngón tay (lựa chọn) |
Điều chỉnh khe hở lưỡi cắt bằng động cơ (lựa chọn) |
|
|
![]() |
|
Cữ góc (lực chọn) |
Giá đỡ trước có chia vạch (lựa chọn) |
|
|
|
Hệ thống đỡ tấm khí nén kiểu D (lựa chọn) |
Bộ điều khiển DAC310 |
|
|
|
|
Hệ thống đỡ tấm khí nén kiểu A (lựa chọn) |
Cơ cấu xoay cữ chặn sau thủy lực (lựa chọn) |
4. Danh mục phụ kiện tiêu chuẩn
- Lưỡi cắt hợp kim đặc biệt có tuổi thọ cao
– Lưỡi cắt trên cùng: hai lưỡi cắt
– Lưỡi dưới: bốn cạnh cắt
- Trang bị cữ chặn sau có hành trình 1000 mm với trục vít me bi có độ chính xác 0,1mm
- Bộ hiển thị số vị trí cữ chặn sau
- Bộ đếm số hành trình
- Bàn đạp chân
- Tay đỡ hình vuông có chiều dài 1 mét với vạch chia
- Bàn làm việc với các tấm đệm, rãnh tay và bi lăn giúp di chuyển tấm nhẹ nhàng
- Nút dừng khẩn cấp
- Đèn chiếu sáng huỳnh quang
- Bộ phận bảo vệ ngón tay trước và bộ phận bảo vệ họng bên
Bình luận
- Sản phẩm cùng loại
MÁY LỐC TÔN 3 TRỤC AKYAPAK DÒNG AS/ASM/ASM-S
Dòng AS/ASM/ASM-S là dòng máy lốc tôn 3 trục không đối xứng.
Đây là lựa chọn tốt nhất cho lốc tấm kim loại mỏng
MÁY LỐC TÔN 3 TRỤC AKYAPAK DÒNG AHV
Dòng AHV với các loại uốn thép dày như: AHV30/70, AHV30/85, AHV30/105,
AHV30/125, AHV30/135, AHV30/150, AHV30/190, AHV30/200, AHV30/240
, MÁY CẮT TÔN THỦY LỰC BAYKAL
, BAYKAL MGH
,





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.