MÁY TIỆN VẠN NĂNG SHUNCHUAN RML series
- RML
- SHUNCHUAN
Dòng máy tiện vạn năng Đài Loan cỡ trung, giá thành tương đối
Tiện được 4 loại ren khác nhau Inch,mm, D.P, M.P
Có 6 dòng series lựa chọn: ERL – 1430/1440…/1660
Độ cứng vững cao, độ chính xác gia công được đảm bảo
- Mô tả
- Bình luận
Máy tiện vạn năng/Máy tiện vạn năng Đài Loan/Máy tiện vạn năng Shunchuan
Cập nhật 7/07/2021
MÁY TIỆN ĐẦU RĂNG, MÁY TIỆN VẠN NĂNG SHUNCHUAN RML series
Là dòng máy tiện vạn năng Đài Loan cỡ trung, có tận 6 dòng cho khách hàng lựa chọn. Chất lượng sản phẩm được đánh giá cao đồng thời đi kèm là giá thành ở mức tương đối, đáng để đầu tư.

Hình ảnh máy tiện vạn năng dòng RML series
Gồm các series: RML – 1430/1440/1460/1630/1640/1660
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
- Các models EVS có hệ thống bôi trơn tự động tới ụ trục chính & bình chứa bên ngoài để làm mát dầu
- Tất cả các models cấu tạo với chân đế liền khối vững chắc
- Tất cả các models có hộp số đa năng và hộp bao xe dao có thể đảo chiều
- Tất cả các models đáp ứng tiêu chuẩn CE. (theo yêu cầu)
- Tất cả các models có lỗ trục chính 52,5mm (2.066 “), kiểu đầu trục chính ASA D1-6
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
CÁC DÒNG MÁY |
RML-1430 |
RML-1440 |
RML-1460 |
RML-1630 |
RML-1640 |
RML-1660 |
|
|
Khả năng làm việc |
Chiều cao tâm |
180mm (7,08 “) |
205mm (8,07 “) |
||||
|
Đường kính tiện qua băng máy |
Ø360mm (14,17 “) |
Ø410mm (16,14 “) |
|||||
|
Đường kính tiện qua hầu |
– |
Ø533mm (20,98 “) |
– |
Ø583mm (22,95 “) |
|||
|
Đường kính tiện qua bàn dao ngang |
Ø212mm (8,35 “) |
Ø262mm (10,3 “) |
|||||
|
Khoảng cách chống tâm |
800mm (31,5 “) |
1000mm (40 “) |
1500mm (60 “) |
800mm (31,5 “) |
1000mm (40 “) |
1500mm (60 “) |
|
|
Chiều rộng của băng máy |
260mm (10,236 “) |
||||||
|
Khoảng rộng hầu máy |
– |
135mm (5,31 “) |
225mm (8,85 “) |
– |
135mm (5,31 “) |
225mm (8,85 “) |
|
|
Ụ trục chính và |
Kiểu trục chính,côn trong |
D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. Số 6 |
|||||
|
Côn lỗ trục chính |
MT. No.6 x MT. No.4 |
||||||
|
Trục chính |
Ø52.5mm (2.066 “) |
||||||
|
Tốc độ trục chính: |
8 cấp / 70 ~ 1800 RPM |
||||||
|
OPT. |
|||||||
|
16 cấp / 8P 40 ~ 1000 RPM |
|||||||
|
4P 80 ~ 2000 RPM |
|||||||
|
Bàn xe dao |
Chiều dài/ rộng bàn xe dao |
513mm (20,19 “) / 412mm (16,22”) |
|||||
|
Hành trình xe dao ngang |
220mm (8,6 “) |
||||||
|
Hành trình ụ dao trên |
125mm (4,92 “) |
||||||
|
Ren và bước tiến |
Ren hệ inch số loại/ phạm vi |
45 loại / 2 ~ 72 TPI |
|||||
|
Ren hệ mét số loại/ phạm vi |
39 loại / 0,2 ~ 14 mm |
||||||
|
Ren D.P số loại/ phạm vi |
21 loại / 8 ~ 44 DP |
||||||
|
Ren M.P số loại/ phạm vi |
18 loại / 0,3 ~ 3,5 MP |
||||||
|
Bước tiến dọc của máy |
0,05 ~ 1,7 (0,002 “~ 0,067”) |
||||||
|
Bước tiến ngang của máy |
0,025 ~ 0,85 (0,001 “~ 0,034”) |
||||||
|
Ụ chống tâm |
Đường kính nòng ụ động |
Ø52mm (2.047 “) |
|||||
|
Hành trình nòng ụ động |
152 mm (6 “) |
||||||
|
Kiểu côn chống tâm |
MT. No.4 |
||||||
|
Động cơ |
Trục chính |
5HP4P OPT.5HP 4P / 2.5HP 8P |
AC 3.7kW (5HP), Biến tần |
||||
|
Bơm dầu |
– |
||||||
|
Làm mát máy |
1 / 8HP |
||||||
|
Thông số chung |
Trọng lượng (tịnh / đóng gói) |
1300kgs 1400kgs |
1350kg 1470kgs |
1450kgs 1610kgs |
1350kgs 1450kgs |
1400kgs 1520kgs |
1500kgs 1660kgs |
|
Kích thước |
Chiều dài |
2070mm (81,5 “) |
2270mm (89,4 “) |
2785mm (109,7 “) |
2070mm (81,5 “) |
2270mm (89,4 “) |
2785mm (109,7 “) |
|
Chiều rộng x chiều cao |
Rộng 1120mm (44,1 “) x Cao 1900mm (74,8”) |
PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN
- Tấm gá mâm cặp 9 “
- Mũi tâm chết MT.4
- Mũi tâm chết MT.4 với đầu carbide
- Áo côn trục chính MT.6
- Tấm chêm chân đế thăng bằng máy: 6 chiếc
- Dụng cụ và hộp dụng cụ
- Hướng dẫn vận hành và danh mục đóng gói
- Che phủ chống bắn tóe toàn chiều dài băng máy
- Đèn halogen
PHỤ KIỆN TÙY CHỌN
|
![]() |
|
Mâm cặp 3 chấu 9″ + Mâm cặp 4 chấu 10″ |
Bộ collet 5C |
|
|
|
Mâm truyền động và tốc |
Che phủ an toàn mâm cặp |
|
![]() |
|
Hệ thống điện tiêu chuẩn CE |
Mâm phẳng 12″ |
![]() |
![]() |
|
Bộ thước và hiển thị số |
Bộ dừng xe dao |
![]() |
|
|
Bầu kẹp mũi khoan và trục côn |
Mũi tâm quay MT.4 |
|
![]() |
|
Đồ gá tiện côn |
Luy nét tĩnh với đầu bi |
![]() |
|
|
Luy nét động gắn bạc đồng |
Đài dao thay nhanh |
CÁC ĐẶC TÍNH KHÁC
- Tất cả các chi tiết đúc được ổn định hoàn hảo với việc thường hóa khử ứng suất dư
- Băng máy được nhiệt luyện và mài đến tối thiểu đạt HS-70.
- Phủ lớp Turcit B giữa băng máy và xe dao
- Độ ồn cực thấp.
- Cung cấp bàn đạp phanh chân.
- Máy bơm và phụ kiện làm mát tích hợp được cung cấp.
- CSS (kiểm soát tốc độ bề mặt không đổi) theo yêu cầu đối với model EVS
- Băng máy rộng hơn giúp hấp thụ rung động tốt hơn.
ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN MODEL EVS
- Lắp theo tiêu chuẩn điện CE theo yêu cầu.
- Tủ điện được thiết kế kín, chống nước, bụi bẩn và các chất gây ô nhiễm khác xâm nhập.
- Một công tắc ngắt kết nối chính được cung cấp.
- Bơm điện 1/4HP để tạo áp suất bôi trơn ụ trục chính.
- Kéo dài tuổi thọ của bánh răng và trục chính.
- Sự kết hợp của hệ thống bôi trơn cưỡng bức và hệ thống tắm dầu trong ụ trục chính.
TRỤC CHÍNH CHỊU TẢI NẶNG
- Được gia công từ thép hợp kim rèn, nhiệt luyện cứng và mài, cân bằng động.
- Sử dụng vòng bi đỡ ba điểm độ chính xác cao gồm ổ bi côn và ổ bi cầu của máy công cụ.
Ụ TRỤC CHÍNH EVS
- Bôi trơn cưỡng bức cho tất cả các điểm chạy
- Bánh răng và trục được tôi cứng & mài
- Chỉ báo hiển thị tốc độ vòng quay RPM bằng LED giúp dễ dàng có được bề mặt không đổi (tùy chọn)
- Bảng điều khiển điện tử nằm trên ụ trục chính, với bộ hiển thị tốc độ vòng quay RPM, núm điều chỉnh tốc độ, dừng khẩn cấp và nút ấn khởi động động cơ
- Biến đổi tốc độ vô cấp điện tử với biến tần động cơ AC
- Ụ trục chính có hai dải tốc độ bánh răng cung cấp mô-men xoắn cao trong phạm vi thấp từ 20 đến 400 vòng/phút và trong phạm vi cao từ 400 đến 2500 vòng/phút
Các bạn có thể tham khảo các dòng máy tiện vạn năng của chúng tôi ở đây:
- Máy tiện vạn năng Winho:
- Máy tiện vạn năng Shunchuan :
- Máy tiện vạn năng Denver:
Bình luận
- Sản phẩm cùng loại
MÁY TIỆN VẠN NĂNG HẠNG NẶNG MYDAY 3A| MÁY TIỆN BĂNG DÀI
MYDAY MACHINE, hãng sản xuất máy tiện hàng đầu Đài Loan
3 dòng models máy 3A với các thông số: 3A-70, 3A-80…3A-100
Đường kính vật tiện qua băng máy: 1800-2500 mm
Đường kính vật tiện qua bàn xe dao: 1350 – 2050 mm
Gia công được 4 loại ren khác nhau: mm, inch, modules, DP
MÁY TIỆN ỐNG DẦU EVERTURN EV-70 EV-100
Dòng sản phẩm cho ngành công nghệ kim loại và dầu khí
Dải trục chính phù hợp với tất cả các kích thước đường ống dầu
Đường kính tiện qua băng máy trong dải: 1060 – 1800 mm
Đường kính tiện qua bàn xe dao trong dải: 750 – 1350 mm
Hỗ trợ tiện được 4 dòng ren: mm, inch, modules, DP












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.