Máy phay đứng ngang vạn năng JL-VH15A; JL-VH15B; JL-VH15C
- NH00566
- JEN LIAN PRECISION INDUSTRY CO., LTD
Máy phay đứng ngang vạn năng JL-VH15A; JL-VH15B; JL-VH15C
Do hãng JEN LIAN PRECISION INDUSTRY CO., LTD – Đài Loan sản xuất
Dòng máy này còn được gọi là máy phay vạn năng do được trang bị đầu phay đứng và ngang
Kích thước bàn: 300×1200 mm
Hành trình dọc x ngang x đứng: 700 x 300 x 330mm
- Mô tả
- Bình luận
Trang chủ/Máy phay vạn năng/Máy phay đứng vạn năng, Máy phay ngang vạn năng
Cập nhật 18/05/2024
MÁY PHAY ĐỨNG NGANG VẠN NĂNG MODEL: JL-VH15A; JL-VH15B; JL-VH15C
![]() |
![]() |
| Máy phay đứng ngang vạn năng JL-VH15A | Máy phay đứng ngang vạn năng JL-VH15B |
Các tính năng kỹ thuật máy phay đứng ngang vạn năng JL-VH15A; JL-VH15B; JL-VH15C
-
Bàn có thể xoay 45 độ bên phải và bên trái
-
Đầu chia độ đa năng có thể được truyền qua vít.
-
Có thể sử dụng đồ gá xọc
-
Đường trượt kiểu đuôi én X, Y, Z.
Thông số kỹ thuật máy phay đứng ngang vạn năng JL-VH15A; JL-VH15B; JL-VH15C
|
Thông số kỹ thuật |
JL-VH15A |
JL-VH15B |
JL-VH15C |
|
Bàn làm việc |
|||
|
Kích thước bề mặt làm việc |
300×1200 mm |
||
|
Hành trình trục dọc |
700 mm |
||
|
Hành trình trục ngang |
300 mm |
||
|
Hành trình trục đứng |
330 mm (đối với trục chính đứng) |
||
|
Rãnh chữ T (kích thước x số rãnh x khoảng cách) |
16x3x65 mm |
||
|
Tốc độ ăn dao theo chiều dọc |
60Hz: 21 – 246 mm/phút 50Hz: 17 – 203 mm/phút 6 bước |
||
|
Tốc độ ăn dao nhanh theo chiều dọc |
60Hz: 2056 mm/phút 50Hz: 1713 mm/phút |
||
|
Góc xoay bàn (trái và phải) |
45 ° |
||
|
Trục chính đứng |
|||
|
Tốc độ trục chính |
60Hz: 73 – 3925 vòng/phút 50Hz: 60 – 3620 vòng/phút 10 bước |
70 – 3800 vòng/phút Tốc độ biển thiên |
0 – 4000 vòng/phút Tốc độ biến đổi biển tần |
|
Hành trình ống lót trục chính |
150 mm |
||
|
Đường kính ống lót trục chính |
105 mm |
||
|
Độ côn mũi trục chính |
NT 40 |
||
|
Góc xoay đầu trục chính mỗi bên (trái và phải) |
90 ° |
||
|
Góc xoay giá đỡ đầu phay |
360 ° |
||
|
Hành trình giá đỡ đầu phay |
455 mm |
||
|
Khoảng cách trục chính – bàn máy |
70 – 420mm |
||
|
Khoảng cách tâm trục chính tới giá đỡ đầu phay |
155 – 475mm |
||
|
Trục chính ngang |
|||
|
Tốc độ trục chính |
60Hz: 108 – 1470 vòng/phút 50Hz: 90 – 1225 vòng/phút 6 bước |
||
|
Độ côn mũi trục chính |
NT 40 |
||
|
Khoảng cách tâm trục chính đến bàn máy |
0 – 330 mm |
||
|
Khoảng cách tâm trục chính đến giá đỡ đầu phay |
135 mm |
||
|
Động cơ |
|||
|
Động cơ trục chính đứng |
5HP |
||
|
Động cơ trục chính ngang |
4HP |
||
|
Động cơ ăn dao theo chiều dọc |
1 1/2HP |
||
|
Động cơ bơm làm mát |
1/8 HP |
||
|
Trọng lượng tịnh (khoảng) |
1250kg |
||
|
Trọng lượng tổng (khoảng) |
1380kg |
||
|
Kích thước đóng gói (DxRxC) |
157 x 180 x 205 cm |
![]() |
![]() |
|
Đầu tốc độ trục chính cơ học cho JL-VH15A |
Đầu trục chính biến tần cho JL-VH15C |
Danh mục phụ kiện tiêu chuẩn máy phay đứng ngang vạn năng JL-VH15A; JL-VH15B; JL-VH15C:
- Hệ thống làm mát
- Bơm dầu thủ công
- Dẫn hướng hộp số trục X
- Bàn xoay 45 độ
- Hộp dụng cụ với các dụng cụ điều chỉnh
- Trục gá ngang đường kính 27mm có khớp nối
- Đèn halogen
Danh mục phụ kiện tùy chọn máy phay đứng ngang vạn năng JL-VH15A; JL-VH15B; JL-VH15C
- Khay chứa chất làm mát
- Bộ thước hiển thị số
- Thanh rút khí
- Tấm chắn bảo vệ
- Tủ điện tiêu chuẩn CE
- Động cơ đầu phay đứng 7.5HP
- Dao cắt phay và dụng cụ
- Trục phay ngang bổ sung
- Ăn dao tự động trục Y với dẫn động bánh răng 9 bước
Bình luận
- Sản phẩm cùng loại
Máy phay giường vạn năng dòng BM-3V; BM-4V; BM-5V
Máy phay giường vạn năng dòng BM-3V (gồm BM-3V, BM-3VS và BM-3VF);
BM-4V (gồm BM-4V, BM-4VS và BM-4VF); BM-5V (gồm BM-5V, BM-5VF)
Do hãng JEN LIAN PRECISION INDUSTRY CO., LTD – Đài Loan sản xuất
Máy có kích thước bàn: 1370x305mm (dòng BM-3V) và 1524x406mm (dòng BM-4V và BM-5V)
Hành trình dọc x ngang x đứng: 760 x 500 x 520mm (dòng BM-3V)
1000 (1200)x 500 x 520 (720) mm (dòng BM-4V và BM-5V)
Máy phay đứng vạn năng JL-MV2; JL-MV3; JL-MV4
Máy phay đứng vạn năng JL-MV2; JL-MV3; JL-MV4
Do hãng JEN LIAN PRECISION INDUSTRY CO., LTD – Đài Loan sản xuất
Máy có trang bị cả đầu phay ngang và đầu phay đứng
Kích thước bàn: 1067x230mm (1245x230mm) cho JL-MV2
1270x254mm (1372x254mm) cho JL-MV3 và 1372x254mm cho JL-MV4
Hành trình dọc x ngang x đứng: 680/(850) x 305 x 406mm cho JL-MV2
800/(1000) x 390 x 400mm cho JL-MV3 và 1000 x 390 x 410mm cho JL-MV4
, Máy phay vạn năng
, Máy phay đứng ngang vạn năng
, JL-VH15A
, JL-VH15B
, JL-VH15C
,















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.