MÁY DẬP TRỤC KHUỶU ĐÔI Đài Loan hãng SINO TECH dòng NPD
- NH00492
- SINO TECH MACHINERY TAIWAN CO., LTD.
Dòng máy dập truyền động 2 trục khuỷu cỡ vừa và chính xác
Kiểu cấu tạo thân hở, có thể đưa phôi vào 3 hướng làm việc
Dễ dàng vận hành, kết hợp được với hệ thống cấp phôi tự động
Dòng NPD có 4 models máy với khả năng dập từ 110 – 250 tấn
Ứng dụng: Dập kim loại, link kiện ô tô, bảng thiết bị gia dụng…
- Mô tả
- Bình luận
Trang chủ/Máy gia công tạo phôi
Cập nhật 27/08/2021
” Máy dập nói chung hay máy dập trục khuỷu nói riêng là loại thiết bị cơ khí sử dụng lực lớn tác động từ trên xuống để dập, ép, cắt các sản phẩm cơ khí theo yêu cầu. Lực này được sinh ra nhờ các cơ cấu truyền động cơ khí, truyền động bằng ma sát hoặc áp lực chất lỏng
Dòng máy dập kiểu trục khuỷu Đài Loan hãng SINO TECH dòng NCP là dòng máy có cấu tạo kiểu thân hở (thân máy có dạng chữ C máy có ưu điểm là gọn nhẹ, mở rộng được phạm vi làm việc, đưa phôi cả ba phía vào bàn máy. Khi có yêu cầu lực dập lớn hơn nữa người ta dùng kiểu thân kín. Thân máy được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn hay bulông giàng).
Máy dập kiểu hai trục khuỷu : Là dạng thân máy có bộ phận truyền động nằm về một phía của thân máy, tay biên máy mang đầu trượt nằm ngoài gối đỡ của thân máy, gọi là thân máy có trục công xôn.”

Hình ảnh máy dập hai trục khuỷu SINO TECH dòng NPD
Video quá trình gia công trên máy dập hai trục khuỷu SINO TECH dòng NPD
Thông số kỹ thuật của máy dập hai trục khuỷu SINO TECH dòng NPD
1. Thông số kỹ thuật máy
|
MODEL |
NDP-110 |
NDP-160 |
NDP-200 |
NDP-250 |
||||
|
S |
H |
S |
H |
S |
H |
S |
H |
|
|
Khả năng dập (tấn) |
110 |
160 |
200 |
250 |
||||
|
Điểm tải định mức |
5 |
2.5 |
6 |
3 |
6 |
3 |
7 |
3.5 |
|
Hành trình dập |
180 |
110 |
200 |
130 |
250 |
150 |
280 |
170 |
|
Tần số dập |
Tốc độ cố định |
50 |
45 |
35 |
30 |
|||
|
Tốc độ thay đổi |
35-65 |
50-100 |
30-55 |
40-85 |
25-45 |
35-70 |
20-35 |
30-60 |
|
Chiều cao khuôn (SDAU) |
400 |
435 |
450 |
485 |
500 |
550 |
550 |
605 |
|
Độ điều chỉnh bàn gá trên (mm) |
100 |
100 |
120 |
120 |
||||
|
Diện tích bàn gá dưới (DxK) mm |
1800×650 |
2000×760 |
2400×860 |
2700×940 |
||||
|
Diện tích bàn gá trên (ExPxF) mm |
1650x500x70 |
1900x550x70 |
2250x650x95 |
2400x700x95 |
||||
|
Động cơ điều chỉnh bàn trượt |
1×4 |
1×4 |
2×4 |
2×4 |
||||
|
Bề dày bàn gá dưới (mm) |
120 |
150 |
170 |
170 |
||||
|
Áp suất khí nén (Kg/cm2) |
5 |
5 |
5 |
5 |
||||
|
Động cơ chính |
Tốc độ cố định |
10×6 |
15×6 |
20×6 |
25×6 |
|||
|
Tốc độ thay đổi |
V.S.15×4 |
V.S..20×4 |
V.S.25×4 |
V.S.30×4 |
||||
|
Khoảng mở bàn gá dưới |
1000×350 |
1400×400 |
1600×500 |
2100×500 |
||||
|
Kích thước bên trong (mm) |
1425 |
1630 |
1930 |
2030 |
||||
|
Đệm khuôn |
Kiểu |
DC-3.6 |
DC-6.3 |
DC-IO |
DC-14 |
|||
|
Khả năng chịu lực |
3.6×2(7.2tấn) |
6.3×2 (12.6tấn) |
10×2 (20tấn) |
14×2 (28tấn) |
||||
|
Kích thước đệm |
450x310x2 |
500x350x2 |
650x420x2 |
71x480x2 |
||||
|
Hành trình |
70 |
80 |
80 |
100 |
||||
|
Trọng lượng máy |
13000 |
23000 |
3000 |
40000 |
2. Các thông số kích thước bao máy

Hình ảnh các thông số kích thước bao máy
| MODEL | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L |
| NDP-110 | 3057 | 1540 | 1645 | 1706 | 1875 | 1973 | 2020 | 860 | 1425 | 335 | 580 | 35 |
| NDP-160 | 3342 | 1700 | 1785 | 1940 | 2080 | 2322 | 2225 | 910 | 1630 | 390 | 650 | 60 |
| NDP-200 | 3800 | 2040 | 1835 | 2280 | 2160 | 2659 | 2305 | 1030 | 1930 | 435 | 750 | 70 |
| NDP-250 | 4270 | 2270 | 810/1360 | 2450 | 2450 | 2837 | 2595 | 1100 | 2030 | 465 | 830 | 70 |

Hình ảnh các thông số kích thước phụ kiện máy
| MODEL | a | b | c | d | e | f | g | h | i | j | p |
| NDP-110 | 250 | 1800 | 650 | 85 | 75 | 50 | 1650 | 500 | 250 | 285 | 40 |
| NDP-160 | 2500 | 2000 | 760 | 80 | 80 | 50 | 1900 | 550 | 250 | 440 | 40 |
| NDP-200 | 250 | 2400 | 840 | 130 | 110 | 50 | 2250 | 650 | 250 | 525 | 40 |
| NDP-250 | 300 | 2700 | 900 | 150 | 120 | 50 | 2400 | 700 | 300 | 376 | 40 |
Với các nhu cầu về các chủng loại máy khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hoặc để nhận được tư vấn về các giải pháp kỹ thuật, các tính năng máy và các thiết bị khác cũng như nhận được giá tốt nhất.
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh cùng với đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/24 và 7/7. Giảm thiểu thời gian dừng máy vì bất kỳ lý do gì.
cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả, cạnh tranh và uy tín nhất.
Bình luận
- Sản phẩm cùng loại
Máy dập thủy lực kiểu C Wetori ISC series
Dòng máy dập thủy lực kiểu C truyền thống
Thích hợp với dây chuyền sản xuất hàng loạt
ISC series dùng để: tải, uốn, duỗi thẳng, kéo,nén,…
Dải công suất 10-300 tấn, hành trình 200 – 700 mm
MÁY DẬP NGUỘI THỦY LỰC ĐÀI LOAN WETORI ISS
Phôi sẽ được ép bằng khuôn dập nguội ở nhiệt độ phòng
Dải công suất ép dòng máy ISS series: 400 – 2000 tấn
Công suất kéo của máy nằm trong dải: 30 – 120 tấn
Hành trình ép theo hướng thẳng đứng: 500 – 1000 mm







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.