MÁY TIỆN CNC kiểu THỤY SĨ POLYGIM dòng DIAMOND 12 series
- DIAMOND 12
- Po Ly Gim Machinery Co., Ltd
POLYGIM, hãng sản xuất các dòng máy tiện Đài Loan
Hỗ trợ kết hợp với hệ thống cấp phôi liệu tự động
Các models dòng 12 hỗ trợ tiện đồng thời 2 mặt chi tiết
Chức năng trục chính định hướng 5° dòng 12CS, 16CS
Đường kính vật tiện tối đa Ø12.7 mm, chiều dài tiện 150mm
- Mô tả
- Bình luận
Trang chủ/Máy tiện CNC/Máy tiện CNC kiểu Thụy Sĩ
Cập nhật 21/08/2021
“Máy tiện CNC đa trục hay còn gọi là máy tiện CNC kiểu Thụy Sĩ hãng Polygim là dòng máy tiện đùn. Dòng máy có trục chính Spindle index, là dạng trục chính cho phép đùn phôi trong khi gia công. Dòng series DIAMOND 12 có 4 models lựa chọn, hỗ trợ gia công đồng thời hai mặt chi tiết cùng lúc. Đường kính vật tiện tối đa Ø12.7 mm, chiều dài gia công 150mm”

Hình ảnh máy tiện đùn Polygim dòng Diamond 12 series
Video chi tiết được gia công trên máy tiện đùn Diamond 12 series
Các tính năng chính máy tiện đùn Polygim dòng Diamond 12 series

Giá đỡ dao cố định I.D 4pcs

Giá đỡ dao tiện ngoài O.D 6pcs

Động cơ điều khiển điện Built-in
Hệ thống giá đỡ dao
- Models DIAMIND 12/16: Giá đỡ dao (A)
- Models DIAMIND 12CS/16CS: Giá đỡ dao (A+B)
![]() |
![]() |
|
Giá đỡ dao cụ (A) |
Giá đỡ dụng cụ (B) |
Thông số kỹ thuật máy
|
Thông số kỹ thuật |
DIAMOND 12 |
DIAMOND 12CS |
DIAMOND 16 |
DIAMON 16CS |
|
|
Phạm vi làm việc |
Đường kính tiện lớn nhất |
Ø 12,7 mm |
Ø12.7 mm |
Ø16.5 mm |
Ø16.5 mm |
|
Chiều dài tiện lớn nhất |
150 mm |
150 mm |
150 mm |
150 mm |
|
|
Đường kính khoan lớn nhất |
Ø 7 mm |
Ø7 mm |
Ø10 mm |
Ø10 mm |
|
|
Đường kính ta rô lớn nhất |
M6 |
M6 |
M8 |
M8 |
|
|
Dao OD |
Số lượng dao |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
Kích thước |
□ 10 × 10 × 100 |
□10 ×10 ×100 |
□10 ×10 ×100 |
□10 ×10 ×100 |
|
|
Dao ID |
Số lượng dao |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
Kích thước |
7 mm (ER11) |
7 mm (ER11) |
10 mm (ER16) |
10 mm (ER16) |
|
|
Cụm dao làm việc ngang |
Số lượng dao |
– |
4 |
– |
4 |
|
Kích thước |
– |
7 mm (ER11) |
– |
10 mm (ER16) |
|
|
Tốc độ trục chính chạy ngang |
– |
200-6,000 r.p.m. |
– |
200-6,000 r.p.m. |
|
|
Cụm dao làm việc phía trước |
Số lượng dao |
– |
3 |
– |
3 |
|
Kích thước |
– |
7 mm (ER11) |
– |
10 mm (ER16) |
|
|
Tốc độ trục chính |
– |
6,000 r.p.m |
– |
6,000 r.p.m |
|
|
Trục chính |
Đường kính lỗ trục chính |
Ø 13 mm |
Ø13 mm |
Ø17 mm |
Ø17 mm |
|
Tốc độ trục chính |
200- 12.000 vòng / phút |
200- 12,000 r.p.m |
200- 12,000 r.p.m. |
200- 12,000 r.p.m |
|
|
Tốc độ di chuyển nhanh |
Tốc độ di chuyển nhanh |
30 mét/phút |
30 mét/phút |
30 mét/phút |
30 mét/phút |
|
Động cơ |
Động cơ trục chính |
2,2 kw |
2.2 kw |
3.7 kw |
3.7 kw |
|
Động cơ trục X / Y / Z |
0,75 kw |
0.75 kw |
0.75 kw |
0.75 kw |
|
|
Bơm nước làm mát |
0,18 kw |
0.18 kw |
0.18 kw |
0.18 kw |
|
|
Bôi trơn |
4 w |
4 w |
4 w |
4 w |
|
|
Trục chính chạy ngang |
– |
0.4 kw |
– |
0.4 kw |
|
|
Tổng công suất |
4,634 kw |
5.034 kw |
6.134 kw |
6.534 kw |
|
|
Kích thước máy |
Chiều cao mũi tâm |
1050 mm |
1050 mm |
1050 mm |
1050 mm |
|
Trọng lượng máy |
1088 kg |
1098 kg |
1120 kg |
1125 kg |
|
|
Kích thước máy |
1200 × 900 × 1750 |
1200 × 900 × 1750 |
1200 × 900 × 1750 |
1200 × 900 × 1750 |
|
|
Khí nén |
Áp suất khí nén |
5 kg / cm |
5 kg/cm |
5 kg/cm |
5 kg/cm |
|
Cung cấp khí nén |
10 L / phút |
10 L/min |
10 L/min |
10 L/min |
Các phụ kiện kèm theo máy
|
Các phụ kiện máy |
DIAMOND 12 |
DIAMON 12CS |
DIAMOND 16 |
DIAMOND 16CS |
|
Trục chính đùn 5° |
– |
• |
– |
• |
|
Loại bỏ cảm biến ghi nhận lỗi |
• | • | • | • |
|
Hệ thống làm mát |
• | • | • | • |
|
Đèn làm việc |
• | • | • | • |
|
Khay hứng chi tiết |
• | • | • | • |
|
Khay hứng phoi |
• | • | • | • |
|
Ống lót cố định |
• | • | • | • |
|
Giá đỡ dao chạy ngang |
– |
• |
– |
• |
|
Giá đỡ dao chạy phía trước lệch tâm |
– |
OP |
– |
OP |
|
Ống lót vật liệu thô |
OP |
OP |
OP |
OP |
|
Ống lót động |
OP |
OP |
OP |
OP |
• : Tiêu chuẩn – : Không có sẵn OP : Tùy chọn
Với các nhu cầu về các chủng loại máy khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hoặc để nhận được tư vấn về các giải pháp kỹ thuật, các tính năng máy và các thiết bị khác cũng như nhận được giá tốt nhất.
Chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp hàng đầu, hỗ trợ nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo và giá cả cạnh tranh cùng với đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, bảo dưỡng bảo trì sẵn sàng 24/24 và 7/7. Giảm thiểu thời gian dừng máy vì bất kỳ lý do gì.
cam kết cung cấp cho khách hàng giải pháp đầu tư hiệu quả, cạnh tranh và uy tín nhất.
Bình luận
- Sản phẩm cùng loại
Máy tiện đùn CNC Thụy sĩ JSL-51RB và JSL-51RBY Jinnfa
JSL-51RB Jinnfa là dòng máy tiện đùn CNC Thụy sĩ có 2 trục chính
Số trục điều khiển: điều khiển đồng thời 7 trục (X1/Y1/Z1/C1/X2/Z2/C2).
và JSL-51RBY Jinnfa là dòng máy tiện đùn CNC Thụy sĩ 2 trục chính
Số trục điều khiển: điều khiển đồng thời 8 trục (X1/Y1/Z1/C1/X2/Y2/Z2/C2).
Sản phẩm: phụ tùng ô tô xe máy, bộ phận khí nén thủy lực…
Đường kính tiện max: 51mm tương ứng các mã hiệu, chiều dài tiện: 300mm
Trang bị cụm dao theo tiêu chuẩn máy tiện đùn thông thường
Máy tiện đùn CNC Thụy sĩ JSL-32RB/ 42RB và JSL-32RBY/ 42RBY
JSL-32RB; JSL-42RB Jinnfa là dòng máy tiện đùn CNC Thụy sĩ có 2 trục chính
Số trục điều khiển: điều khiển đồng thời 7 trục (X1/Y1/Z1/C1/X2/Z2/C2).
và JSL-32RBY; JSL-42RBY Jinnfa là dòng máy tiện đùn CNC Thụy sĩ 2 trục chính
Số trục điều khiển: điều khiển đồng thời 8 trục (X1/Y1/Z1/C1/X2/Y2/Z2/C2).
Sản phẩm: phụ tùng ô tô xe máy, bộ phận khí nén thủy lực…
Đường kính tiện max: 32 và 42mm tương ứng các mã hiệu, chiều dài tiện: 310 (350) mm
Trang bị cụm dao theo tiêu chuẩn máy tiện đùn thông thường









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.